noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạo lực gia đình, ngược đãi trong gia đình. Violence committed in a domestic setting, such as in marriage or cohabitation. Ví dụ : "The police were called to the apartment because of a report of domestic violence. " Cảnh sát đã được gọi đến căn hộ vì có báo cáo về bạo lực gia đình. family police law society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc